điều hòa

Tính từĐộng từDanh từ
Tính từ
  1. Có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).
    • Mưa nắng điều hòa.
Động từ
  1. Làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch.
    • Trồng cây để điều hòa khí hậu.
    • Máy điều hòa nhiệt độ.
  2. Làm cho các mâu thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột.
    • Điều hòa lợi ích trước mắt và lợi ích lâu dài.
Danh từ
  1. Tên gọi tắt cho máy điều hòa nhiệt độ.

"điều hòa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh air conditioner · harmonic · harmony · harmonize · harmonise · air
🇨🇳 Tiếng Trung 空调 kōng tiáo · 调和 tiáo hé · 调剂 tiáo jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 冷房 れいぼう
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha armónico · armónica · armonía · armonizar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "điều hòa"

Cấu tạo âm tiết

điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "điều hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.