Tính từĐộng từDanh từ
- Có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).
- Mưa nắng điều hòa.
- Làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch.
- Trồng cây để điều hòa khí hậu.
- Máy điều hòa nhiệt độ.
- Làm cho các mâu thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột.
- Điều hòa lợi ích trước mắt và lợi ích lâu dài.
- Tên gọi tắt cho máy điều hòa nhiệt độ.
"điều hòa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | air conditioner · harmonic · harmony · harmonize · harmonise · air |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 空调 kōng tiáo · 调和 tiáo hé · 调剂 tiáo jì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 冷房 れいぼう |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | armónico · armónica · armonía · armonizar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "điều hòa"
máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điều hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.