máy điều hòa

Danh từ
Danh từ
  1. máy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).
    • Sử dụng máy điều hoà làm mát căn phòng.

"máy điều hòa" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 에어컨 eeokeon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "máy điều hòa"

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "máy điều hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.