khê

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [xe˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
    • Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ)
    • Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ)
  2. Nói giọng không được trong vì cổ vướng đờm.
    • Giọng khê đặc.
  3. Nói trong bài tổ tôm, có khàn mà quên dậy.
    • Ù không được ăn tiền vì khê khàn.
  4. Nói bát họ bị vỡ, vì nhiều người đã lấy và đi xa.
    • Và cụ vỡ nợ vì khê họ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khê"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khê"

Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.sơn khêNúi và khe núi.nhiêu khêPhức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện.tiểu khêDòng suối nhỏ.nghiêu khêNgoắt ngoéo lôi thôi.Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Đàn KhêTên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Bắc KhêPhụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53, 5km. Diện tích lưu vực 801km2.Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Phong Khê.Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bảo KhêMột xã ở thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt NamVĩnh KhêMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Thuỵ KhêMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Xuân KhêMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quân KhêMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Phù Khê.Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

khêâm đầu kh · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.