yên vị

Động từ
Động từ
  1. Ngồi yên vào chỗ.
    • mọi người đã yên vị trong khán phòng
    • yên vị ở ghế giám đốc

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "yên vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.