công sứ quán

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán.
    • Trước kia đối với nước nhỏ người ta lập công sứ quán thay vì đại sứ quán

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
sứâm đầu s · vần ư · thanh sắc
quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công sứ quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.