nhiễu động

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.

"nhiễu động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh turbulence

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhiễuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngã
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiễu động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.