nhiễu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲiəw˦ˀ˥] · Huế [ɲiw˧˨] · Sài Gòn [ɲiw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
Động từ
  1. Làm phiền, quấy rầy.
    • Quan lại nhiễu dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhiễu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhiễu" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga помеха поме́ха
🇮🇹 Tiếng Ý l'interferenza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhiễu"

nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..quấy nhiễungh. 2.nhiễu nhươngỞ tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế.nhiễu hạiQuấy rối và phá hại.nhiễu độngHiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.giấy nhiễuThứ giấy mỏng và nhăn nheo như nền tấm nhiễu, dùng để làm hoa giả.nhiễu xạ(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.phiền nhiễuQuấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.

Cấu tạo âm tiết

nhiễuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhiễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.