nhiễu xạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.

Cấu tạo âm tiết

nhiễuâm đầu nh · vần iêu · thanh ngã
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiễu xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.