nhiều người

Tính từ
Tính từ
  1. Từ hai người trở lên.
    • Nhiều người cùng làm chung một công việc.

Câu ví dụ thêm

  • Quanh đây có nhiều người bị bệnh cúm.There's a lot of flu about.
  • Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.There are so many people at this concert.
  • Rất nhiều người thiệt mạng do vụ nổ.A lot of people died in the explosion.

"nhiều người" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh many
🇰🇷 Tiếng Hàn 여럿 yeoreot
🇷🇺 Tiếng Nga многие мно́гие

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhiềuâm đầu nh · vần iêu · thanh huyền
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhiều người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.