khủng
Phát âm (IPA): Hà Nội [xʊwŋ͡m˧˩] · Huế [kʰʊwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [kʰʊwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sợ hãi.
Câu ví dụ
- Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.The journalist was kidnapped by terrorists.
- Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?Do I look like a terrorist?
- Cái gì đó rất kinh khủng sắp xảy ra.Something terrible is going to happen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán-Việt.
Chữ Hán đọc là "khủng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khủng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | afraid · frightened · scared · terrified · fearful |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | atemorizado · atemorizada · miedoso · miedosa · temeroso · temerosa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "khủng"
khủng hoảng(Hoặc đgt.) .kinh khủngRất đáng sợ hãi.khủng khiếpGhê sợ quá.khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủngkhủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.khủng bạoXem gan dạ, can đảmkhủng sợXem khủng khiếpkhủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.người khủng bốlà người làm những hành động khủng bố
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.