Danh từ
- Số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| lượng | âm đầu l · vần ương · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tổng sản lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.