tông

Danh từĐộng từ Thanh ngangVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [təwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lớp.
  2. Một mức độ trên thang âm.
Động từ
  1. Xem tông phái.

Câu ví dụ

  • Tôi mém bị xe hơi tông.He came near being hit by a car.
  • Cô ta đã bất cẩn để xe tông vào cạnh cổng.Her car struck against the gatepost through her carelessness.
  • Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.That child shut up a cat in the carton.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

danh từ

"tông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tone · tone; to crash into
🇫🇷 Tiếng Pháp faucher

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "tông"

bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...chính tôngThuộc dòng chính.Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.tông giáoNhư tôn giáo.tông đơDụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.tông chiNgành trong họ.tổ tôngÔng cha của gia đình mình.tông đườngNhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.tông thấtNam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.Đức TôngVua thứ chín nhà Đường.Tông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.Tông Đản(? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.tông nữNữ lưu là hậu duệ công chúa.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.thánh tông đồxem tông đồ.Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépVạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.

Cấu tạo âm tiết

tôngâm đầu t · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.