bình tông

Danh từ
Danh từ
  1. Bình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.
    • Tư tưởng không thông vác bình tông cũng nặng.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
tôngâm đầu t · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bình tông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.