giai
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xem trai.
- Con giai, con gái.
Câu ví dụ thêm
- Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi.Play us a tune.
- Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.The rooks are placed in the corners during the set-up phase.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giai"
鵻chuy, giai亥giai, hợi堦giai揩giai, khai喈dê, giai皆giai稭kiết, giai嚌giai, tễ, tê, tế痎giai佳chuy, giai偕hài, giai楷giai, khải阶giai秸kiết, giai垓cai, giai階giai
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giai hay dai?âm đầu d/gi · "dai": Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.giai hay rai?âm đầu gi/r · "rai": Một tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giai"
giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính giác.giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.giai cấpNhững tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.giai thoạiMẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.giai nhân(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.giai tầngTầng lớp xã hội.tân giai nhânNgười mới lấy chồng (cũ).bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.giai âm(Cũ; vch.) . Tin lành, tin hay.giai tácBài thơ, văn, hoặc cuốn sách hay.giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.giai ngẫuMột đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.giai kìNgày tốt; thường chỉ ngày cưới.giai phẩmTác phẩm hay.đẹp giaixem đẹp traiVăn Đức Giai(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang trung, chuẩn bị chống với quân Pháp, lại rút về làm tán lý quân vụ cùng với Trương Quốc Dụng giữ tỉnh Quảng Yên. Hai người cùng tử trận tại đây. Tác phẩm có những bài Văn đuổi quỉ, Văn đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.