giải
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˩] · Huế [jaːj˧˨] · Sài Gòn [jaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu.
- Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắng trong một số trò chơi.
- Giải thi đua.
- Giải vô địch bóng bàn toàn quốc.
- Giải nhất thi viết truyện ngắn.
- Giật giải.
- (Ph.) . x. Trải.
- Đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức.
- Giải tù binh.
- (Kết hợp hạn chế) . Làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do.
- Giải thế nguy.
- Giải lời thề.
- (Kết hợp hạn chế) . Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.
- Giải mối ngờ vực.
- Giải sự thắc mắc.
- Giải sầu.
- Làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời.
- Giải bài toán.
- Giải phương trình.
- Câu đố khó, chưa ai giải được.
- Giải mã.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giải"
𢢣giải瞊giải澥hải, giải觧giải褯giải, tạ懈giải𧞊giải解giới, giái, giải獬hải, hãi, giải蠏giải嶰giải㞒tùng, giải薢giải廨giới, giải蟹giải邂giải
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giải" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | prize; to solve |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 解く とく · 解ける とける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 풀다 pulda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Liga |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | решить реши́ть · решать реша́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แก้ kâe · ไข khǎi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giải hay dải?âm đầu gi/d · "dải": Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.giải hay rải?âm đầu gi/r · "rải": Dọc cây khoai nước.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giải"
giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.giải quyếtLàm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.giải tríLàm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.giải tánKhông tụ họp nữa.giải thưởngPhần thưởng của một cuộc thi.giải pháp(xem từ nguyên 1) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.giải thíchLàm cho hiểu rõ hơn.diễn giảiDiễn đạt và giải thích.giải thoátCứu khỏi sự trói buộc.hòa giảiHoà giải.giải thểTan rã.giải tỏaPhá tan sự kìm hãm.giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.giải cứuCứu vớt khỏi tai nạn.giải laoNghỉ cho đỡ mệt.kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.giải mãTìm cách hiểu một mật mã nào đó.phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.giải hiệuVô hiệu hóa.giải tưRút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mụcphương giải(Địa lý học) .giải thuậtxem thuật toángiải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.giải đápTrả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.giải khátUống cho khỏi khát.nan giảiKhó giải quyết.giảng giảiCắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.giải nghĩaNói cho rõ nghĩa.áp giảiĐi kèm phạm nhân trên đường để giải.giải phẫuMột khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể.giải nghệBỏ nghề.giải oanLàm cho hết oan uổng.giải trừBỏ hết đi.giải nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hương.độ phân giải(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.nước giải khátNhững loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.lý giảiSuy xét về sự vật để hiểu và giải thích.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.