hòa giải

Động từ
Động từ
  1. Hoà giải.
  2. (Xem từ nguyên 1) Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa.
    • Làm trung gian để hoà giải hai phía.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình.She reconciled with her friend.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoà: không đánh nhau; giải: gỡ ra

"hòa giải" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 调解 tiáo jiě · 调和 tiáo hé
🇫🇷 Tiếng Pháp réconcilier

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hòa giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.