giải trừ

Động từ
Động từ
  1. Bỏ hết đi.
    • Giải trừ quân đội phát xít Đức.
    • Giải trừ quân bị.

"giải trừ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 解除 jiě chú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giải trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.