chiến tranh tâm lý

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.

Cấu tạo âm tiết

chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chiến tranh tâm lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.