khởi

Động từ Thanh hỏiVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội [xəːj˧˩] · Huế [kʰəːj˧˨] · Sài Gòn [kʰəːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Để bắt đầu một cái gì đó.
    • khởi động làm.

Câu ví dụ thêm

  • Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?Where do the airport buses leave from?
  • Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.Bad weather prevented me from setting out.
  • Hãy khởi động lại máy tính của bạn.Restart your computer.

Từ ghép có "khởi"

khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).khởi hànhBắt đầu ra đi.khởi đầuBắt tay vào làm.khởi tốTố cáo ra tòa.khởi nghĩaHình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.khởi điểmChỗ bắt đầu.khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.phấn khởiVui sướng, phấn chấn trong lòng.khởi động từThiết bị đóng cắt.khởi xướngĐề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.khởi côngBắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.quật khởiNổi dậy lật đổ một chính quyền phản động.khởi mông(đen) Làm cho sáng dạ hơn.khởi thảoViết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.khấp khởiHớn hở trong lòng.khởi sơBắt đầu, mở đầu.khởi binhDấy quân lên để đánh.khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.khởi nghiệpmột doanh nghiệp mới được thành lập hoặc các hoạt động liên quan đến việc xây dựng một doanh nghiệp mới.khởi thủyĐầu tiên, trước hết.khởi phátBắt đầu sinh ra.khởi nguồnBắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.khởi loạnNổi lên chống lại.khởi sựBắt đầu làm việc gì.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.Cầu KhởiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.khởi sinhSinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.khởi chiếnBắt đầu tiến hành chiến tranh.khởi ngữNhư đề ngữ.khởi xuấtBắt đầu rời địa điểm nào.hưng khởiPhấn chấn lên.khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.khởi thânCất mình ra đi.đề khởiNêu ra, đề cập trước tiên.tổng khởi nghĩaKhởi nghĩa trong cả nước.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.vạn sự khởi đầu nanMọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)

Cấu tạo âm tiết

khởiâm đầu kh · vần ơi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khởi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.