người Mông Cổ

Danh từ
Danh từ
  1. Người sống tại Mông Cổ.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
môngâm đầu m · vần ông · thanh ngang
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "người Mông Cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.