Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mông Kha

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Anh Hốt Tất Liệt, tức vua Hiến Tông nhà Nguyên.

Cấu tạo âm tiết

môngâm đầu m · vần ông · thanh ngang
khaâm đầu kh · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Mông Kha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.