Danh từ
- Ngôn ngữ chính thức của Mông Cổ.
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| mông | âm đầu m · vần ông · thanh ngang |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "tiếng Mông Cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.