trọng nông

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói chủ trương kinh tế coi đất đai là nguồn gốc của tất cả các tài sản, và do đó, cho rằng phải phát triển nông nghiệp thì nước mới giàu mạnh.

Cấu tạo âm tiết

trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng
nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trọng nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.