tổ bảo nông

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại ngày xưa.

Cấu tạo âm tiết

tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi
nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tổ bảo nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.