quan binh

Danh từ
Danh từ
  1. Lính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.
    • Triệu tập quan binh.

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.