Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hàng binh

Danh từ
Danh từ
  1. Những quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.
    • Tội ngược đãi tù binh, hàng binh trong Bộ luật hình sự năm 2015, điều 420

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hàng binh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.