Định nghĩa
- Quân đến trước cửa thành.
Cấu tạo âm tiết
| binh | âm đầu b · vần inh · thanh ngang |
| đáo | âm đầu đ · vần ao · thanh sắc |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "binh đáo quan thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.