Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

binh trạm

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.
    • Binh trạm Trường Sơn.

Cấu tạo âm tiết

binhâm đầu b · vần inh · thanh ngang
trạmâm đầu tr · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "binh trạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.