bột
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓot̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓok̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓok̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.
- Cá bột (nói tắt).
- Bơi thuyền vớt bột trên sông.
- Cá mè bột.
- Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.
- Khoai lắm bột.
- Xay bột.
- Bột mì.
- Có bột mới gột nên hồ.
- Dạng hạt nhỏ, mịn.
- Nghiền thành bột.
- Vôi bột.
- Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ).
- Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.
- Bó bột.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bột"
悖bột, bội㪍bột餑bột脖bột佛phất, bật, phật, bột馞bột渤bột㔜bột伴bạn, bật, phật, bột, phán侼bột𩄿bột㴾bột鹁bột㹀bột勃bột鋍bột
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bột" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | powder · powder; flour |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 粉末 fěn mò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 粉 こな |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가루 garu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la poudre |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мука мука́ · порошок порошо́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แป้ง pâeng · ผง phǒng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la polvere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bột"
bột mìMột loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.bột nởHỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.bột bắpLoại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.bột năngLoại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.bột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit glutamic.bồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.bột giặtChất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.tinh bộtBột trắng chế từ ngũ cốc.bột phátNẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.bó bộtGiữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.công tử bộtCon trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.bột ngôxem bột bắpBột PhiThần nữ ở Lạc Phố, con gái vua Phục Hy Trung Hoa thời thượng cổ.bột kẽmBột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..vôi bộtVôi ở dạng tơi ra thành bột.lợn bộtLợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.bột nếpLoại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bột chiênMón ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp xong sẽ được cắt ra thành từng miếng hình chữ nhật đem chiên trên chảo gang.bột mỳxem bột mì.bột tẻLoại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.bột đaoTên gọi khác của bột năng.màu bộtHỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.bột màiBột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.bột khaiBột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thực phẩm.bột sắnCòn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.bánh bột lọcMột loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ, đặc biệt là Huế.hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hư
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.