Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tinh bột

Danh từ
Danh từ
  1. Bột trắng chế từ ngũ cốc.

Câu ví dụ

  • Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.

Cấu tạo âm tiết

tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
bộtâm đầu b · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tinh bột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.