bọt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔt̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɔk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɔk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.
- Bọt xà phòng.
- Bọt bia.
Câu ví dụ thêm
- Tom bóp chặt miếng bọt biển đó.Tom squeezed the sponge.
- Tom bóp chặt miếng bọt biển.Tom squeezed the sponge.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bọt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bọt"
nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.bia bọtBia để uống (nói chung)sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.phòi bọt mépNói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.đá bọtĐá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.