Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đá bọt

Danh từ
Danh từ
  1. Đá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.

Cấu tạo âm tiết

đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc
bọtâm đầu b · vần ot · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đá bọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.