khối
Phát âm (IPA): Hà Nội [xoj˧˦] · Huế [kʰoj˨˩˦] · Sài Gòn [kʰoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
- Khối lập phương.
- Khối trụ.
- Lượng lớn và nặng.
- Khối sắt.
- Khối đá.
- Tập thể có tổ chức chặt chẽ.
- Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)
- Lực lượng chính trị lớn.
- Khối dân chủ.
- Tt Nhiều lắm.
- Hôm nay thịt còn.
- Ở chợ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khối"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | block · mass · block; cube; mass |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 塊 かたまり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 덩어리 deongeori |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bloc · la masse |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Block |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | блок |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il blocco · la massa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khối"
số khốiTổng số proton và neutron trong một nguyên tử.khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).phân khốiCentimet khối.khối ngoạiCác nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.khối lượngĐại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.mét khốiĐơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài.khối tìnhMối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.bảo toàn khối lượngKhối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.nở khốiNói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.Cự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.