Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rồi ra

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sau này, trong tương lai.
    • Rồi ra ai ai cũng sung sướng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

rồiâm đầu r · vần ôi · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rồi ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.