thường quy

Danh từ
Danh từ
  1. Những điều thường làm, có tính chất lặp lại.
    • Quy trình rửa tay thường quy.

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thường quy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.