máy thường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "máy thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.