Danh từ
- Số dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.
- Dân số Việt Nam đạt gần 100 triệu người.
Câu ví dụ thêm
- Dân số nước Úc là bao nhiêu người?What's the population of Australia?
- Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.The population of Japan is larger than that of Canada.
- Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.Half of the world’s population lives in cities.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 民數.
"dân số" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | population |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人口 rén kǒu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 人口 じんこう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 인구 ingu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la population |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Bevölkerung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | население населе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประชากร prà-chaa-kawn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la popolazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "dân số"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dân số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.