Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chăn dân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trị dân, cho dân yên ổn làm ăn.

Cấu tạo âm tiết

chănâm đầu ch · vần ăn · thanh ngang
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chăn dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.