dân chính

Danh từ
Danh từ
  1. Công việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.
    • Dân chính Đảng.

Từ, cụm từ chứa "dân chính"

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dân chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.