Danh từ
- Công việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.
- Dân chính Đảng.
Từ, cụm từ chứa "dân chính"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dân chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.