Danh từ
- Một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.
- Hình thức công xã nhân dân quá rườm rà.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| xã | âm đầu x · vần a · thanh ngã |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công xã nhân dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.