Định nghĩa
- Chức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.
Từ, cụm từ chứa "thái bảo"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thái bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.