nhau
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ɲaw˧˧] · Sài Gòn [ɲa(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
- Cuống nhau.
- (Nơi) chôn nhau cắt rốn.
- Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ.
- (Chỉ dùng làm bổ ngữ) .
- Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.
- Đánh nhau.
- Giúp đỡ nhau.
- Yêu nhau.
- Xoa hai tay vào nhau.
- Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.
- Tiễn đưa nhau.
- Tìm đến thăm nhau.
- Hai chị em hơn nhau ba tuổi.
- Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.
- Xúm nhau lại.
- Họp mặt nhau một buổi.
- Phối hợp chặt chẽ với nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | each other |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 互い たがい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 서로 seoro |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กัน kan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhau"
đánh nhauLàm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.lẫn nhauCó qua có lại.cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.bằng nhauKhông hơn, không kém.gặp nhaulà một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đờivới nhauCùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.như nhauxem giống nhauTài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.lau nhauNhỏ bé sàn sàn bằng nhau.tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)nhau nhảuNói giọng thô bỉ cục cằn.ngang nhauXem bằng nhauchôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).phịch nhauQuan hệ tình dục..chửi nhauXem chửigóc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.bình thông nhauHệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác.đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.