Danh từ
- Hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác.
Cấu tạo âm tiết
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| nhau | âm đầu nh · vần au · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bình thông nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.