Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đều nhau

Tính từ
Tính từ
  1. Không khác nhau về số lượng, về kích thước.
    • Hai lượng đều nhau.
    • Đôi đũa đều nhau.

"đều nhau" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 골고루 golgoru

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đềuâm đầu đ · vần êu · thanh huyền
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đều nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.