Tính từ
- Không khác nhau về số lượng, về kích thước.
- Hai lượng đều nhau.
- Đôi đũa đều nhau.
"đều nhau" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 골고루 golgoru |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đều nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.