lấy nhau

Động từ
Động từ
  1. Nói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.

Câu ví dụ

  • Bọn họ đã lấy nhau rồi.They were married.
  • Họ đã lấy nhau rồi.They were married.
  • Họ lấy nhau rồi.They were married.

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
nhauâm đầu nh · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lấy nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.