đầu rau

Danh từ
Danh từ
  1. Khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.
    • ông đầu rau

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
rauâm đầu r · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đầu rau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.