rau

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần au

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaw˧˧] · Huế [ʐaw˧˧] · Sài Gòn [ɹa(ː)w˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
  2. Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.

Câu ví dụ

  • Tôi thích ăn thịt nhưng không thích rau.I like to eat meat but do not like vegetables.
  • Cà chua là hoa quả hay rau củ?Are tomatoes a fruit or a vegetable?
  • Tôi có thể làm gì với phần rau thừa?What can I do with the leftover vegetables?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vegetable · vegetables
🇨🇳 Tiếng Trung 菜 cài · 蔬菜 shū cài
🇯🇵 Tiếng Nhật 野菜 やさい
🇰🇷 Tiếng Hàn 채소 chaeso · 야채 yachae
🇫🇷 Tiếng Pháp le légume · légume
🇩🇪 Tiếng Đức das Gemüse
🇹🇭 Tiếng Thái ผัก phàk
🇮🇹 Tiếng Ý la verdura
🇳🇱 Tiếng Hà Lan groente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "rau"

rau chân vịtLoài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.rau sốngRau ăn sống.chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.rau ráuTừ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.đầu rauKhối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.rau cỏRau ăn nói chung.rau xà-láchxem xà láchrau rămLoài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.rau sắngLoài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.rau muốngLoài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.đồ rauxem đầu raurau dưaMón ăn thanh đạm.rau thuầnMột thứ rau ở nơi thôn dã.rau lấpCây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.rau mùiLoài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.rau langNgọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn.rau đậuTừ chỉ chung các thứ rau ăn.rau ngótLoài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.rau bíNgọn bí ngô dùng làm rau ăn.rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.rau dệuLoài cây mọc dại cùng họ với rau giền, hoa màu trắng, ngọn ăn được.rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.rau đayLoài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.rau chuaThứ rau giàu axit, thường ăn sống kèm các món khó tiêu.rau cầnLoài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm rau ăn.rau giềnLoài rau lá nguyên, hoa họp thành bông ở đầu cành, có lắm loài như giền cơm, giền tía.rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.rau ngổLoài rau cùng họ với cúc mọc ở dưới nước, lá dài, không cuống, mọc đối hay từng ba cái một.rau diếpLoài rau cùng họ với cúc, hoa màu vàng, lá dùng để ăn ghém.rau ghémRau sống thái nhỏ.rau mảnh bátLoài dây leo, lá nhẵn, hình tim và có khía. Có thể dùng nấu canh (lá non) và làm thuốc.hẩm hút tương rauCảnh nghèo.lườm rau gắp thịtLàm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.

Cấu tạo âm tiết

rauâm đầu r · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.