Định nghĩa
- Lực gây chuyển động.
- Lực phát động của ô tô, xe máy.
Cấu tạo âm tiết
| lực | âm đầu l · vần ưc · thanh nặng |
| phát | âm đầu ph · vần at · thanh sắc |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "lực phát động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.