Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lực phát động

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lực gây chuyển động.
    • Lực phát động của ô tô, xe máy.

Cấu tạo âm tiết

lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng
phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lực phát động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.