phát tài

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.

"phát tài" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 发财 fā cái

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phát tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.