phát xạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Phát ra một bức xạ.

"phát xạ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 发射 fā shè

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phát xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.